Tìm thấy 1.903 hồ sơ cho “Đậu”.

  1. Đậu Văn Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 9 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Đậu Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 2009 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Đậu Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  4. Đậu Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 14 · Lô 11 Xem chi tiết →
  5. Đậu Văn Thử Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Đậu Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đậu VănĐậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 3a Xem chi tiết →
  8. Đậu Vĩnh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đậu Xuân La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Đậu Xuân Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1982 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 36 · Lô 15 Xem chi tiết →
  11. Đậu Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 15 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Đậu Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 28 · Lô 19 Xem chi tiết →
  13. Đậu Đức Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1982 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 26 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Đậu Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 17 · Lô 30 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Dầu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 33 · Hàng 6 · Khu bên trái Xem chi tiết →
  16. Đồng Dậu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Khu Anh Hùng Xem chi tiết →
  17. Đỗ Thị Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Đẩu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/11/1962 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  19. Đỗ Vĩnh Dậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Đỗng Đấu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Dậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xuân Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Ngọc Đẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Duyên Thanh - Duy Xuyên - Quảng Nam Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Xa mát - Tây Ninh
  4. Trần Đình Đậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Hải - Phù Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Đấu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 19/8/1974 Mai táng ban đầu: khu A - đã báo với đơn vị D83
→ Xem cả 94 người trong các danh sách