Tìm thấy 1.903 hồ sơ cho “Đậu”.
- Phan Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phan Đấu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Đẩu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1075 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phương Xuân Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 658 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Công Đậu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 322 Xem chi tiết →
- Phạm Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Đấu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 564 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đặu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: xã Quảng thạch, Xã Quảng Thạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03.07.1947 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đâu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 99 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Đẩu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 173 Xem chi tiết →
- Phạm Đậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Tr V Đau Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Xuân Dậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xuân Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Ngọc Đẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Duyên Thanh - Duy Xuyên - Quảng Nam Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Xa mát - Tây Ninh
- Trần Đình Đậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Hải - Phù Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Đấu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 19/8/1974 Mai táng ban đầu: khu A - đã báo với đơn vị D83