Tìm thấy 1.903 hồ sơ cho “Đậu”.
- Đỗ Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Ba Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Như Đậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 291 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Đấu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dâu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 864 Xem chi tiết →
- Chu Văn Đẩu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Chu Văn Đẩu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Chín Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Dương Dậu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
- Dương Văn Đẩu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1965 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 155 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Trần Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đẩu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Đẩu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Huỳnh Đấu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1962 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hà Thị Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 57 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hà Đình Dấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Xuân Dậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xuân Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Ngọc Đẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Duyên Thanh - Duy Xuyên - Quảng Nam Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Xa mát - Tây Ninh
- Trần Đình Đậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Hải - Phù Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Đấu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 19/8/1974 Mai táng ban đầu: khu A - đã báo với đơn vị D83