Tìm thấy 1.903 hồ sơ cho “Đậu”.

  1. Lê Dậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Lê Dậu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/4/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Lê Huy Dậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/6/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Dẩu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/8/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 976 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Dẩu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 228 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H20 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 280 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  12. Lê Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Lê Đẩu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/3/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Lê Đậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Lò Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
  16. Lù Seo Dâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Lại Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 123 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Đậu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Mai Xuân Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Mai Đậu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/12/1953 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Dậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xuân Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Ngọc Đẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Duyên Thanh - Duy Xuyên - Quảng Nam Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Xa mát - Tây Ninh
  4. Trần Đình Đậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Hải - Phù Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Đấu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 19/8/1974 Mai táng ban đầu: khu A - đã báo với đơn vị D83
→ Xem cả 94 người trong các danh sách