Tìm thấy 1.903 hồ sơ cho “Đậu”.
- Châu Văn Đẩu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 321 Xem chi tiết →
- Dương Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Đậu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/4/1954 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1999 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Huỳnh Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 30 · Hàng A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 123 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đậu Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 324 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đâu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Đấu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Đấu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Hà Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 108 Xem chi tiết →
- Hà Văn Đẩu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Hà Đâu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Hố Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 646 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 117 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Hồ Đẩu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 14 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Hồng Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 377 Xem chi tiết →
- Lan Xuân Đấu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 279 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Xuân Dậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xuân Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Ngọc Đẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Duyên Thanh - Duy Xuyên - Quảng Nam Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Xa mát - Tây Ninh
- Trần Đình Đậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Hải - Phù Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Đấu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 19/8/1974 Mai táng ban đầu: khu A - đã báo với đơn vị D83