Tìm thấy 1.903 hồ sơ cho “Đậu”.

  1. Tường Duy Dậu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1974 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 266 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Võ Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Võ Đậu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/7/1974 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A1 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Vũ Danh Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  12. Vũ Hữu Đẩu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/1/1953 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Khắc Đấu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Quang Đẩu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu Đông Xem chi tiết →
  15. Vũ Thiện Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1959 An táng tại: Tiêu Động, Xã Tiêu Động, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Dẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1979 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Dẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Dậu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 68 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Dậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xuân Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Ngọc Đẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Duyên Thanh - Duy Xuyên - Quảng Nam Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Xa mát - Tây Ninh
  4. Trần Đình Đậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Hải - Phù Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Đấu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 19/8/1974 Mai táng ban đầu: khu A - đã báo với đơn vị D83
→ Xem cả 94 người trong các danh sách