Tìm thấy 1.903 hồ sơ cho “Đậu”.

  1. Ngô Trung Đấu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 83 · Hàng 6 · Lô e Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng C · Lô 92 · Khu A8 Xem chi tiết →
  4. Năm Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 43 Xem chi tiết →
  5. Năm Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Dậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng U · Lô 179 · Khu B14 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phí Ngọc Dầu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Phí Đình Đấu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 35 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hữu Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1973 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Viết Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Dẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Dẩu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 317 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Dẩu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 89 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Cát, Xã Hiệp Cát, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Dậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xuân Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Ngọc Đẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Duyên Thanh - Duy Xuyên - Quảng Nam Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Xa mát - Tây Ninh
  4. Trần Đình Đậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Hải - Phù Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Đấu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 19/8/1974 Mai táng ban đầu: khu A - đã báo với đơn vị D83
→ Xem cả 94 người trong các danh sách