Tìm thấy 1.903 hồ sơ cho “Đậu”.

  1. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 44 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đậu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 380 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Trang Đức Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Chi Đẩu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1988 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Đấu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  9. Đâu Tam Tập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Đâu Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đấu Minh Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Đậu Anh Trí Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 321 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Đậu Lẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Đậu Minh Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Đậu Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Đậu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đậu Văn Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  18. Đậu Văn Đàn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/1986 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Đậu Xuân Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đậu Đăng Dinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Dậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xuân Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Ngọc Đẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Duyên Thanh - Duy Xuyên - Quảng Nam Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Xa mát - Tây Ninh
  4. Trần Đình Đậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Hải - Phù Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Đấu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 19/8/1974 Mai táng ban đầu: khu A - đã báo với đơn vị D83
→ Xem cả 94 người trong các danh sách