Tìm thấy 1.903 hồ sơ cho “Đậu”.

  1. Nguyễn Văn Dẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chiến Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Dậu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/4/1951 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 13A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Dẩu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Đẩu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sỹ Đậu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng E · Lô 71 · Khu A6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Thành, Xã Cổ Thành, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Dậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trần Dậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 52 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Vă Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Vă Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Dậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xuân Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Ngọc Đẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Duyên Thanh - Duy Xuyên - Quảng Nam Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Xa mát - Tây Ninh
  4. Trần Đình Đậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Hải - Phù Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Đấu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 19/8/1974 Mai táng ban đầu: khu A - đã báo với đơn vị D83
→ Xem cả 94 người trong các danh sách