Tìm thấy 1.903 hồ sơ cho “Đậu”.

  1. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đảu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Tiền Phong, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 383 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1474 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 407 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1980 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 107 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1980 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Đau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 16 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn út Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Dầu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Ngô Thanh Dâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1965 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 152 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Ngô Thị Đấu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Dâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Đầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Phan Thị Dậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Dậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xuân Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Ngọc Đẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Duyên Thanh - Duy Xuyên - Quảng Nam Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Xa mát - Tây Ninh
  4. Trần Đình Đậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Hải - Phù Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Đấu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 19/8/1974 Mai táng ban đầu: khu A - đã báo với đơn vị D83
→ Xem cả 94 người trong các danh sách