Tìm thấy 1.903 hồ sơ cho “Đậu”.

  1. Võ Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1951 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1964 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Tiến Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 41 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Vương Văn Đậu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  6. dương quang đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  7. Đinh Hữu Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Đinh Đậu Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Điểu Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ75 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Đào Đấu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đầu Xuân Lựu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 4 · Lô II Xem chi tiết →
  12. Đậu Bà Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đậu Bá Thậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đậu Bá Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1969 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Đậu Bá Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  16. Đậu Bá ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 548 Xem chi tiết →
  17. Đậu Công Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: C. trường C, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Đậu Hồng Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đậu Hồng Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 264 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đậu Hữu Nhung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/5/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Dậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xuân Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Ngọc Đẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Duyên Thanh - Duy Xuyên - Quảng Nam Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Xa mát - Tây Ninh
  4. Trần Đình Đậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Hải - Phù Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Đấu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 19/8/1974 Mai táng ban đầu: khu A - đã báo với đơn vị D83
→ Xem cả 94 người trong các danh sách