Tìm thấy 1.903 hồ sơ cho “Đậu”.

  1. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 129 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1977 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 138 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1986 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 248 · Khu 9A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 383 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đâu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 329 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1966 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đấu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1963 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1953 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đậu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/6/1954 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đậu Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1933 An táng tại: Xã Tùng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1987 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Phạm Như Đẩu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thị Dậu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Dẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Dậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xuân Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Ngọc Đẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Duyên Thanh - Duy Xuyên - Quảng Nam Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Xa mát - Tây Ninh
  4. Trần Đình Đậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Hải - Phù Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Đấu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 19/8/1974 Mai táng ban đầu: khu A - đã báo với đơn vị D83
→ Xem cả 94 người trong các danh sách