Tìm thấy 1.919 hồ sơ cho “Đậu”.

  1. TRần Phước Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Dậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Kiều Văn Đấu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/5/1954 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/7/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 16 · Khu b1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Bùi Đâu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Chảo Dấu Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 219 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1964 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1976 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đậu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Dấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên trái Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 87 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1974 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Dậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xuân Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Ngọc Đẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Duyên Thanh - Duy Xuyên - Quảng Nam Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Xa mát - Tây Ninh
  4. Trần Đình Đậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Hải - Phù Dực - Thái Bình Hy sinh: 5/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Đấu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 19/8/1974 Mai táng ban đầu: khu A - đã báo với đơn vị D83
→ Xem cả 94 người trong các danh sách