Tìm thấy 1.706 hồ sơ cho “Đạng Đình Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Đình Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Lân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Lùn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  5. Đặng Đình Lượng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Đặng Đình Lạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Đặng Đình Lệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đặng Đình Lộc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Lợi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Đặng Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng G · Lô 82 · Khu A7 Xem chi tiết →
  12. Đặng Đình Mòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Môn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 80 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Mạch Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/4/1952 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đặng Đình Ngân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Đặng Đình Nho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Đặng Đình Nhị Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Đặng Đình Năm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/7/1953 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Đặng Đình Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Đặng Đình Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đạng Đình Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Viên- Đông Anh- Hy sinh: 18/4/1972