Tìm thấy 1.706 hồ sơ cho “Đạng Đình Huyền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Đình Doãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Díp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 105 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Dốc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/7/1951 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Giỏ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Đình Gẩm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Huấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 137 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Huồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hò Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1974 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hưng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hạt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đặng Đình Khiêm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Khương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đặng Đình Liêu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.