Tìm thấy 1.706 hồ sơ cho “Đạng Đình Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Đình Bay Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Bảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Đặng Đình Bội Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Đặng Đình Chiêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Đặng Đình Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Đặng Đình Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 99 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 197 Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Châu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/11/1950 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Đình Chức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đặng Đình Cáng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Cướu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Khu PB Xem chi tiết →
  15. Đặng Đình Cống Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Đặng Đình Cờ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Đặng Đình Cục Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Đặng Đình Cừ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Đặng Đình Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1953 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đặng Đình Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đạng Đình Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Viên- Đông Anh- Hy sinh: 18/4/1972