Tìm thấy 1.706 hồ sơ cho “Đạng Đình Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Đình Tiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 80 Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Đình ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 570 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Đặng Đình Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Đình Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 297 · Hàng 16 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Đặng Đình Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 217 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đặng Đình Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Đặng Đình Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Bùi Đình đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hồng, Xã Vĩnh Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  15. Kiều đăng Định. Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Đằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 7A Xem chi tiết →
  17. Lý Đình Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thanh Tâm, Xã Thanh Tâm, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Lại Đình Đảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Nghiêm Đình Đăng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/10/1952 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 114 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đạng Đình Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Viên- Đông Anh- Hy sinh: 18/4/1972