Tìm thấy 1.706 hồ sơ cho “Đạng Đình Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Đức Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Đăng Thương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Lân lân - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C11 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1975 Quê quán: Nam Thắng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D 1 - C 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 26 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Bạch Ngọc Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Dương Hồng Đặng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 186 Xem chi tiết →
  7. Dặng Đôn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lâm Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 22 · Khu BB Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lưu Đang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lưu Đảng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/9/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Mai Đàng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/9/1962 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Mai Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1980 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 35 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Bảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 58 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đạng Đình Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Viên- Đông Anh- Hy sinh: 18/4/1972