Tìm thấy 1.706 hồ sơ cho “Đạng Đình Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Ráng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/2/1956 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đặng Thế Xương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Đặng Thị Bảy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Hùng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đặng Tã Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Roanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Giao Hương, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Tự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1977 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Đinh Bộ Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoàn Kết - Bù Đăng - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Đặng Quang Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Mỹ Hưng - Tp Nam Định - Nam Hà Đơn vị: C4 - D25 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lo O Đăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Dăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 508 · Hàng 27 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đặng Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đặng Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Tầm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/4/1987 An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Đặng Đức Bích Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đặng Đức Cự Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đạng Đình Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Viên- Đông Anh- Hy sinh: 18/4/1972