Tìm thấy 1.706 hồ sơ cho “Đạng Đình Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đăng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Đặng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Đặng Quốc Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đặng Xuân Trường Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đặng Xuân Tước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Đặng Mạnh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Giao Thắng - Giao Thuỷ - Nam Định Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Đặng Ngọc Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đặng Ngọc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đăng Công Đang Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Đãng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Lý Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Dàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Võ Đáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đặng Bốn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/12/1971 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đặng Chức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đặng Cẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đạng Đình Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Viên- Đông Anh- Hy sinh: 18/4/1972