Tìm thấy 1.706 hồ sơ cho “Đạng Đình Huyền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Văn Tuyên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vâng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đoá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn ốc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Cá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Huế Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Khu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Kiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Khánh Năm sinh: 1240 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Xu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Dương Quốc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.