Tìm thấy 1.706 hồ sơ cho “Đạng Đình Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Thế Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đặng Thế Ruyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đặng Tiến Dũng Năm sinh: 23/ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Giới Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/1985 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Khiển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Kính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Liên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Lùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 128 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Nhương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn OOng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Rư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Sông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 168 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Sơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Thực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Toán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1996 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Trịnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/1986 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đạng Đình Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Viên- Đông Anh- Hy sinh: 18/4/1972