Tìm thấy 1.706 hồ sơ cho “Đạng Đình Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đăng Nhẫn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Quyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 169 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Ngô Đăng Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/7/1982 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Đính, Xã Kim Đính, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đăng Bách Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/10/1973 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 176 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đăng Hai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đăng Luân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đăng Quê Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/5/1954 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đăng Thịa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đăng Tuất Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/8/1956 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đăng Xuân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/4/1949 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  13. Vũ Đăng Hường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đăng Phú Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Đặng Kim Kham Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/3/1952 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 180 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Đính, Xã Kim Đính, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 150 Xem chi tiết →
  17. Đặng Ngọc Dân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Xóm hát - Mỹ Hưng - Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Đăng Huyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1996 An táng tại: Lộc An, Xã Lộc An, Thành phố Nam Định, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đăng Ngải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Đặng văn Thiệt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đạng Đình Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Viên- Đông Anh- Hy sinh: 18/4/1972