Tìm thấy 1.706 hồ sơ cho “Đạng Đình Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Đình Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Đang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Hải Đường - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C2 - D4 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Đinh Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 81 Xem chi tiết →
  5. Đặng Đình Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Đặng Đình Chiểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đặng Đình Tuyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu F Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Đăng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  9. Đinh Ngọc Đằng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/4/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Đặng Đình Hoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Huống Thượng, xã Huống Thượng, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Kiệt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 21A · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đặng Đình Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Đặng Đình Nhân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Đình Vân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn đăng Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Đặng Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Ngọc lặc, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô II Xem chi tiết →
  20. Đinh Đăng Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1969 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đạng Đình Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Viên- Đông Anh- Hy sinh: 18/4/1972