Tìm thấy 1.706 hồ sơ cho “Đạng Đình Huyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Đình Try Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Tuyển Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Tuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  5. Đặng Đình Tuấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đặng Đình Tùng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đặng Đình Tốt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. Đặng Đình Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Xoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đặng Đình Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đặng Đình Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Đũa Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 26/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Đề Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Đặng Đình Đề Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đặng Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 268 · Khu 8 Xem chi tiết →
  17. Đặng Đình Ư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Đặng Đình Ước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đặng Đình Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đạng Đình Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Viên- Đông Anh- Hy sinh: 18/4/1972