Tìm thấy 1.706 hồ sơ cho “Đạng Đình Huyền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1977 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đinh văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Đăng Cát Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Đình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đặng Thế Đĩnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đình Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đặng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Đình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Đĩnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Định Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 199 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Đình Bang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Bòng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đặng Đình Bảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Chiêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/9/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Chính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 95 · Khu 8 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.