Tìm thấy 1.706 hồ sơ cho “Đạng Đình Huyền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Đình Thân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Tiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Đình Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 11 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Đặng Đình ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Sách, Thị trấn Nam Sách, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Phùng Đăng Dinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Dạng Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 15/1/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 657 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Đáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 568 · Khu C Xem chi tiết →
- Đinh Y Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 55 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗng Đình Đang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 115 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Đĩnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Lê Đình Đang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đang Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đình Đăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.