Tìm thấy 1.706 hồ sơ cho “Đạng Đình Huyền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Đình Đang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Đình Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Đinh Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đăng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Đăng Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Đình Bạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hiếu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Mão Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Mẫn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Đình Nhàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Đình Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Đình Phiêu Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 158 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Pháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Quốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Vênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.