Tìm thấy 1.706 hồ sơ cho “Đạng Đình Huyền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng Cột III Xem chi tiết →
- Đặng Đình Phội Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Quy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Đình Rinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Ruộng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Đình Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L3 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đặng Đình Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 289 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Sâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đặng Đình Sửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/10/1984 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thiều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/11/1949 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thiều Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/8/1966 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.