Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Đường Xuân Giao”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Xuân Mức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/3/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 8 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Nghị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/7/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Thình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Thủy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Triệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân ấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/10/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Bút Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Xuân Cưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Xuân Ninh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/9/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Xuân Sơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/1/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Xuân Vương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/10/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Tạ Văn Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Tạ Xuân Cấp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Tạ Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Tạ Xuân Thức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Tống Xuân Hương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Từ Xuân Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Võ Xuân Chương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/5/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Võ Xuân Lan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đường Xuân Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 24/10/1969