Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Đường Xuân Giao”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Nông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/10/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Triệu Xuân Ước Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/6/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Trương Xuân Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân An Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/3/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Hiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Hoạt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/3/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Hòe Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/7/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Liễu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1976 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Mậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đường Xuân Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 24/10/1969