Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Đường Xuân Giao”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/6/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/19/ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Hàng 16 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Ngô Xuân Bá Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/6/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Ngô Xuân Nghênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Ngô Xuân Phong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Ngô Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Ngô Xuân Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/6/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Ngô Xuân Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Phan Xuân Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Phan Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Phùng Xuân Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Phùng Xuân Đình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Dung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Khu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Khái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đường Xuân Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 24/10/1969