Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Đường Xuân Giao”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Xuân Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Tứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Vũ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/11/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Đên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Lý Xuân Cả Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/11/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Lưu Xuân Thủy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Lương Xuân Chim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Lương Xuân Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Lương Xuân Thu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Lương Xuân Điến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/7/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Lại Xuân Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/8/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Mai Xuân Chiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Mai Xuân Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Mai Xuân Mỡi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Ng. Xuân Hoàng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đường Xuân Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 24/10/1969