Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Đường Xuân Giao”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Xuân Chánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Đặng Xuân Mãnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Đặng Xuân Thiều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/4/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Đặng Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Đặng Xuân Thơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/6/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Bá Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân De Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/7/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân Ngô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân Thâm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Xuân Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Xuân Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Xuân Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Xuân Tố Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Xuân Tựu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Xuân Xuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đường Xuân Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 24/10/1969