Tìm thấy 231 hồ sơ cho “Đường Xuân Giao”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Xuân Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Xuân Giao - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Xuân Mỡi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1974 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thuỷ - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đương Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Giao Hoà - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Dương Xuân Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Vi Xuân Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1980 Quê quán: Giao Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1980 Quê quán: Giao Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mai Xuân Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/09/1971 Quê quán: Xuân Kiên - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Xuân Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Giao Lạc - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Trọng Thân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/12/1979 Quê quán: Xuân Giao - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Trọng Thân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/11/1979 Quê quán: Xuân Giao - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.