Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đương”.

  1. Dương Đức Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 427 Xem chi tiết →
  2. Dương Đức Kim Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 581 Xem chi tiết →
  3. Dương Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Dương Đức Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Dương Đức Mạn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/3/1953 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Dương Đức Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 9 Xem chi tiết →
  7. Dương Đức Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Dương Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1974 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Dương Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Dương Đức Trang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Dương Đức Xoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/3/1952 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Dương Đức Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Dương. Q. Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Dưởng Văn Mười Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Khắc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thanh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1961 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thanh Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1981 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thị Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →

Còn 2.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.881 người trong các danh sách