Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đương”.
- Dương Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1963 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Dương Đình Bàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 227 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Đình Chất Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 790 Xem chi tiết →
- Dương Đình Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1117 · Khu K7 Xem chi tiết →
- Dương Đình Hầu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương Đình Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 222 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Đình Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Dương Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Đơn vị: 818/268 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đình Trị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Đình Tuấn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Dương Đình Điệc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1965 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 155 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Đức Ca Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Đức Chang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương Đức Cung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Đức Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Dương Đức Hạp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 13 Xem chi tiết →
Còn 2.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho