Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đương”.
- Dương Văn Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1947 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Dương Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn ết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/6/1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Vắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 119 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Xuân Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 656 Xem chi tiết →
- Dương Xuân Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 262 Xem chi tiết →
- Dương Xuân Kiểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Dương Xuân Ngạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 89 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Dương Xuân Tĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 79 · Hàng 8 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Dương Xàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Xĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương cựu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương văn Xa Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Dương út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Đ. Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 2.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho