Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đương”.

  1. Dương Văn Dương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 49 Xem chi tiết →
  3. Đường Vinh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Dương văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Bùi Ngọc Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Cao Xuân Đương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Dưong Thanh Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 387 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Dương Bình Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b28 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Dương Cao Trung Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/6/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g24 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Dương Cường Lộc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Dương Hoàng Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
  12. Dương Hoàng Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h33 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Dương Hùng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Dương Lình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Dương Minh Hiếu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 31/3/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Dương Minh Kiệt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Dương Ngọc Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Dương Ngọc Thi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a10 Xem chi tiết →
  19. Dương Ngọc ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e22 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Dương Phước Lạc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e2 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 2.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.881 người trong các danh sách