Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đương”.
- Dương Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Dương Văn Rái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/10/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Ráng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/10/1985 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Son Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
- Dương Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Dương Văn Sảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/9/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1948 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Dương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 23 · Lô P Xem chi tiết →
- Dương Văn Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 140 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 498 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/12/1966 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 294 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Dương Văn Thùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 880 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1965 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thơ. Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1982 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 2.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho