Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đương”.

  1. Dương Văn Long Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/5/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Luật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Luật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Luỹ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Luỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Lưu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Lương Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 302 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Me Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Mùa Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Măng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Mơi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Mạn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Mậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Mộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1/1970 Quê quán: Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2432 Xem chi tiết →

Còn 2.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.881 người trong các danh sách