Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đương”.

  1. Dương Tuấn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 100 Xem chi tiết →
  2. Dương Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Dương Tưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 313 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Dương Tạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Dương Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Dương Tử Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: D. Thanh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 22 Xem chi tiết →
  7. Dương VĂn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  8. Dương Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Bày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Bé Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/9/1957 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/9/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Bùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Bảu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Bầu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Bậu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1992 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Bửu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 45 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.881 người trong các danh sách