Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đương”.

  1. Dương Đình Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Dương Đình Thuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Dương Đình Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Dương Đình Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Dương Đình Vũ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Dương Đõng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1/1966 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 220 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Dương Đắc Dũng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  8. Dương Đớm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Dương Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3980 Xem chi tiết →
  10. Dương Đức Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Dương đức Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Dương đức Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. DươngVăn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1984 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  14. DươngVăn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Hà Kim Đương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Hùynh văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Hùynh văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Hồ Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →

Còn 2.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.881 người trong các danh sách