Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đương”.

  1. Dương Thành Bèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  2. Dương Thành Nhiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  3. Dương Thế Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Dương Thị Loan Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Dương Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Dương Toản Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/10/1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Dương Trọng Tài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Dương Tùng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 311 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Dương Tư Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Hải Phòng An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Dương Văn Bình
  12. Dương Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Chiều Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Chuột Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 521 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Chín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1989 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Cười Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Cổn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Duyệt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 868 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Dỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.881 người trong các danh sách