Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Đương”.

  1. Trương Quí Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Hoàng Bồ, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1945 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  9. Bùi Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  10. Cao Trọng Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Dương Bá THuỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Dương Bình Xuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Dương Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Dương Châu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 181 · Hàng 16 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Dương Chí Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Dương Công Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Dương Công Thức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Dương Cúc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  19. Dương Cầu á Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Dương Duy Chịu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.881 người trong các danh sách