Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Đăng Văn Dư”.

  1. Đặng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1946 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 26 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng B · Lô 156 · Khu A13 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 166 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 49 Xem chi tiết →
  8. Đăng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Duy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 195 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Đường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 10 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Đừng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 396 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 49 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Đực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đăng Văn Dư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thạch Cách - Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 2/3/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.10.08+9 Bản đồ UTM 1/50.000