Tìm thấy 145 hồ sơ cho “Đăng Văn Dư”.

  1. Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 491 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng A 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 116 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Dung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Duyên Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Dứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 102 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 621 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng Đ · Lô 159 · Khu A13 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 50 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Được Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 14A Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Được Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đăng Văn Dư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thạch Cách - Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 2/3/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.10.08+9 Bản đồ UTM 1/50.000