Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Đăng Minh Ngại”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Thọ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/3/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  2. Đặng Xăng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  3. Đặng Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu S Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Đảng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 8 · Khu S Xem chi tiết →
  6. Đặng Ngọc Châu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 121 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  7. Đặng Ngọc Sĩ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu S Xem chi tiết →
  8. Đặng Ngọc ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 315 · Hàng 12 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  9. Đặng Quang Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1962 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  10. Đặng Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 297 · Hàng 11 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  11. Đặng Thanh Nhứt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu S Xem chi tiết →
  12. Đặng Thanh Y Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 10 · Khu S Xem chi tiết →
  13. Đặng Thị Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 342 · Hàng 3 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  14. Đặng Đức Hưng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 223 · Hàng 7 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  15. Đỗ Quốc Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đăng Minh Ngại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phúc Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư Pa