Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Đăng Minh Ngại”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đăng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Minh Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Minh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Minh Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Trà Tân, Xã Trà Tân, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Minh Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/7/1981 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Minh Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1966 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/10/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 10 · Khu S Xem chi tiết →
- Đặng Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Đặng Bửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Chí Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 15/6/1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu S Xem chi tiết →
- Đặng Doan Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/12/1959 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đặng Giới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu S Xem chi tiết →
- Đặng Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Lưỡng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu S Xem chi tiết →
- Đặng Ninh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/2/1962 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.