Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Đăng Hải”.

  1. Đỗ Đăng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 175 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phan Đăng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đăng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  4. Đặng Hải Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1989 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H2 · Lô Ô8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đăng Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  6. Mai Đăng Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M47 · Hàng H5 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  7. Mai Đăng Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thổ tang, Thị Trấn Thổ Tang, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Ninh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Võ Đăng Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20 - 03 - 1971 Quê quán: Đông Triều - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Cao Đăng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1974 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Đăng Hài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đăng Hải Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/12/1968 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Võ Đăng Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Đông Triều - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Đăng Hải Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/4/1988 Quê quán: Hải Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E698 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Hải 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Sơn Lôi, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-08)03 Plei Lăng Lố Kram
  2. Đặng Tiến Hải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Nguyễn Huệ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 14/04/1967 Mai táng ban đầu: T5a, H67, Kon Tum Hàng 5; Ô 1; Số 116; Khối 0
  3. Đặng Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Minh Hải - Sơn Dương - Hà Tuyên Hy sinh: 23/04/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Nguyễn Đăng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Họa - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 30/08/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Đặng Duy Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quyết Thắng - Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 30/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 19 - Gia Lai
→ Xem cả 44 người trong các danh sách